Kích thước bu lông M10: Thông số chuẩn cần biết

Bu lông M10 là một loại chi tiết cơ khí phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, cơ khí chế tạo đến lắp ráp nội thất. Việc hiểu rõ kích thước bu lông M10 và các tiêu chuẩn liên quan là vô cùng quan trọng để đảm bảo sự tương thích, độ bền và an toàn cho các kết nối. Bài viết này từ halana.vn sẽ cung cấp thông tin chi tiết về ý nghĩa của M10 và các thông số kích thước tiêu chuẩn thường gặp, giúp bạn lựa chọn đúng loại bu lông cho công việc của mình. Nắm vững các thông số này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và chi phí, đồng thời nâng cao chất lượng công trình.

Bu lông M10 có nghĩa là gì?

Bu lông được ký hiệu bằng chữ “M” theo sau là một con số (ví dụ: M10, M12, M20) là ký hiệu cho bu lông có ren hệ mét. Chữ “M” viết tắt cho “Metric” (hệ mét). Con số đi sau chữ “M” chính là đường kính danh nghĩa của ren bu lông, được tính bằng milimét (mm).

Như vậy, khi nói đến bu lông M10, chúng ta hiểu đây là loại bu lông có đường kính ren ngoài danh nghĩa là 10 mm. Ký hiệu này là tiêu chuẩn quốc tế, giúp dễ dàng nhận biết và lựa chọn bu lông phù hợp trên toàn cầu. Đường kính danh nghĩa này là thông số cơ bản nhất, nhưng kích thước thực tế của bu lông M10 còn bao gồm nhiều yếu tố khác như bước ren, chiều dài, kích thước đầu bu lông và các dung sai cho phép.

Định nghĩa và kích thước bu lông M10Định nghĩa và kích thước bu lông M10

Xem Thêm Bài Viết:

Tầm quan trọng của các tiêu chuẩn kích thước bu lông M10

Việc tuân thủ các tiêu chuẩn kích thước quốc tế (như DIN, ISO, ASTM, TCVN…) cho kích thước bu lông M10 là cực kỳ quan trọng. Các tiêu chuẩn này đảm bảo rằng bu lông và đai ốc từ các nhà sản xuất khác nhau vẫn có thể lắp ghép với nhau một cách chính xác. Điều này không chỉ tạo thuận lợi cho việc sản xuất hàng loạt và trao đổi thương mại mà còn đảm bảo tính tương thích và độ tin cậy của các mối ghép.

Khi sử dụng các loại bu lông M10 không theo tiêu chuẩn, có thể xảy ra tình trạng ren không ăn khớp, mối ghép lỏng lẻo hoặc quá chặt, dẫn đến hư hỏng bu lông, đai ốc hoặc thậm chí là kết cấu bị lắp ghép. Do đó, việc tìm hiểu và áp dụng đúng các thông số kỹ thuật trong các tiêu chuẩn là bước không thể thiếu khi làm việc với bu lông.

Các kích thước bu lông M10 phổ biến theo tiêu chuẩn

Ngoài đường kính danh nghĩa 10mm, kích thước bu lông M10 còn được quy định chi tiết trong các tiêu chuẩn khác nhau tùy thuộc vào loại đầu bu lông và mục đích sử dụng. Dưới đây là một số loại bu lông phổ biến và thông số kích thước tiêu chuẩn của chúng, trong đó bu lông M10 được làm nổi bật.

Kích thước bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt)

Bu lông lục giác ngoài ren suốt DIN 933 là loại bu lông thông dụng nhất, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng lắp ráp. Tiêu chuẩn này quy định chi tiết các thông số của bu lông có ren chạy dọc toàn bộ chiều dài thân.

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32

Các thông số trong bảng này bao gồm d (đường kính ren danh nghĩa), P (bước ren), k (chiều cao đầu bu lông) và s (kích thước cạnh lục giác, là kích thước cờ lê sử dụng). Đối với bu lông M10, bước ren tiêu chuẩn là 1.5 mm, chiều cao đầu khoảng 6.4 mm và kích thước cạnh lục giác là 17 mm.

d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85

Các kích thước này là cơ sở để sản xuất và kiểm tra chất lượng bu lông, đảm bảo tính lắp lẫn và hiệu suất làm việc.

Bảng kích thước bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 933Bảng kích thước bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 933

Kích thước bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng)

Khác với DIN 933, bu lông lục giác ngoài DIN 931 có phần thân trơn không ren ở gần đầu, thường được sử dụng khi cần độ chính xác cao trong việc định vị hoặc khi chiều dài bu lông lớn.

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
b1, L≤125 14 18 22 26 30 34 38 42 46 50
b2, 125<L≤200 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56
b3, L>200 57 61 65 69

Đối với bu lông M10 theo tiêu chuẩn DIN 931, các thông số về đường kính, bước ren, chiều cao đầu và kích thước cạnh lục giác tương tự như DIN 933. Điểm khác biệt chính là chiều dài phần ren (b1, b2, b3) phụ thuộc vào tổng chiều dài bu lông (L).

d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
b1, L≤125 54 60 66 72 78 84 90 96 102
b2, 125<L≤200 60 66 72 78 84 90 96 102 108 116 124
b3, L>200 73 79 85 91 97 103 109 115 121 129 137

Việc lựa chọn giữa ren suốt và ren lửng phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật cụ thể của mối ghép. Bu lông ren lửng DIN 931 M10 thường được ưa chuộng khi cần chịu lực cắt lớn trên phần thân trơn.

Bảng kích thước bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 931Bảng kích thước bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 931

Kích thước bu lông lục giác chìm đầu trụ tiêu chuẩn DIN 912

Bu lông lục giác chìm đầu trụ DIN 912 có đầu hình trụ với lỗ lục giác chìm, thích hợp cho các ứng dụng cần bề mặt phẳng hoặc không gian hạn chế phía trên đầu bu lông.

d M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30
P 0,5 0,7 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2 2 2,5 2,5 2,5 3 3 3,5
b 18 20 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56 60 66 72
dk 5,5 7 8,5 10 13 16 18 21 24 28 30 33 36 40 45
k 3 4 5 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 27 30
s 2,5 3 4 5 6 8 10 12 14 14 17 17 19 19 22

Đối với bu lông M10 DIN 912, bước ren là 1.5 mm, đường kính đầu dk khoảng 16 mm, chiều cao đầu k là 10 mm và kích thước lục giác chìm s là 8 mm. Các thông số này xác định hình dạng và kích thước tổng thể của bu lông.

Bảng kích thước bu lông lục giác chìm đầu trụ tiêu chuẩn DIN 912Bảng kích thước bu lông lục giác chìm đầu trụ tiêu chuẩn DIN 912

Kích thước bu lông lục giác chìm đầu cầu tiêu chuẩn DIN 7380

Bu lông lục giác chìm đầu cầu DIN 7380 có đầu hình cầu hoặc nấm, mang lại tính thẩm mỹ cao và thường được dùng trong các ứng dụng trang trí hoặc nơi cần bề mặt nhẵn.

d M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30
P 0,5 0,7 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2
dk 5,7 7,6 9,5 10,5 14 17,5 21 28
k 1,65 2,2 2,75 3,3 4,4 5,5 6,6 8,8
s 2 2,5 3 4 5 6 8 10

Đối với bu lông M10 DIN 7380, bước ren là 1.5 mm, đường kính đầu cầu dk khoảng 17.5 mm, chiều cao đầu k là 5.5 mm và kích thước lục giác chìm s là 6 mm. Loại bu lông này có đầu thấp hơn so với đầu trụ.

Bảng kích thước bu lông lục giác chìm đầu cầu tiêu chuẩn DIN 7380Bảng kích thước bu lông lục giác chìm đầu cầu tiêu chuẩn DIN 7380

Kích thước bu lông lục giác chìm đầu bằng tiêu chuẩn DIN 7991

Bu lông lục giác chìm đầu bằng DIN 7991 có đầu hình nón cụt với bề mặt phẳng phía trên, được sử dụng khi cần đầu bu lông nằm ngang bằng hoặc chìm xuống dưới bề mặt vật liệu.

d M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30
P 0,5 0,7 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2 2,5
dk 6 8 10 12 16 20 24 30 36
k 1,7 2,3 2,8 3,3 4,4 5,5 6,5 7,5 8,5
α 90 0 90 0 90 0 90 0 90 0 90 0 90 0 90 0 90 0
s 2 2,5 3 4 5 6 8 10 12

Với bu lông M10 DIN 7991, bước ren là 1.5 mm, đường kính đầu bằng dk khoảng 20 mm, chiều cao đầu k là 5.5 mm và kích thước lục giác chìm s là 6 mm. Góc côn của đầu bu lông α thường là 90 độ.

Bảng kích thước bu lông lục giác chìm đầu bằng tiêu chuẩn DIN 7991Bảng kích thước bu lông lục giác chìm đầu bằng tiêu chuẩn DIN 7991

Kích thước đai ốc (Ecu) tiêu chuẩn DIN 934

Đai ốc (hay ecu) là chi tiết đi kèm với bu lông để tạo thành mối ghép ren. Đai ốc M10 là loại đai ốc có ren trong M10, tức là ren có đường kính danh nghĩa 10 mm và bước ren tương ứng (thường là 1.5 mm đối với ren thô tiêu chuẩn).

d M3 M4 M5 M6 M7 M8 M10 M12 M14
P 0,5 0,7 0,8 1 1 1,25 1,5 1,75 2
m 2,4 3,2 4 5 5,5 6,5 8 10 11
s 5,5 7 8 10 11 13 17 19 22

Các thông số quan trọng của đai ốc M10 bao gồm P (bước ren), m (chiều cao đai ốc) và s (kích thước cạnh lục giác). Đối với đai ốc M10 tiêu chuẩn DIN 934, bước ren là 1.5 mm, chiều cao đai ốc khoảng 8 mm và kích thước cạnh lục giác là 17 mm (tương đồng với kích thước cạnh của bu lông M10 lục giác ngoài tiêu chuẩn).

d M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30 M33 M36
P 2 2,5 2,5 2,5 3 3 3,5 3,5 4
m 13 15 16 18 19 22 24 26 29
s 24 27 30 32 36 41 46 50 55

Việc lựa chọn đai ốc M10 phù hợp với bu lông M10 là cần thiết để đảm bảo mối ghép chặt chẽ và an toàn. Cần chú ý đến cả tiêu chuẩn ren (hệ mét) và bước ren.

Bảng kích thước đai ốc (Ecu) tiêu chuẩn DIN 934Bảng kích thước đai ốc (Ecu) tiêu chuẩn DIN 934

Kích thước bu lông móng (Bu lông neo) kiểu L

Bu lông móng kiểu L, còn gọi là bu lông neo bẻ L, được sử dụng để neo các kết cấu vào bê tông hoặc nền móng. Kích thước bu lông M10 kiểu L quy định đường kính thân, chiều dài phần ren, và kích thước cạnh bẻ cong.

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước
M10 10 ±0.4 25
M12 12 ±0.4 35
M14 14 ±0.4 35
M16 16 ±0.5 40
M18 18 ±0.5 45
M20 20 ±0.5 50
M22 22 ±0.5 50
M24 24 ±0.6 80
M27 27 ±0.6 80
M30 30 ±0.6 100

Đối với bu lông móng M10 kiểu L, đường kính thân ds là 10 mm, chiều dài phần bẻ cong b là 25 mm và chiều dài phần ren L1 là 40 mm. Các giá trị dung sai cũng được quy định rõ ràng để đảm bảo khả năng lắp đặt.

Bảng kích thước bu lông móng (neo) kiểu LBảng kích thước bu lông móng (neo) kiểu L

Kích thước bu lông móng (Bu lông neo) kiểu J

Bu lông móng kiểu J tương tự như kiểu L nhưng phần neo có hình dạng cong như chữ J. Loại này cũng dùng để neo cố định các kết cấu vào nền móng bê tông.

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước
M10 10 ±0.4 25
M12 12 ±0.4 35
M14 14 ±0.4 35
M16 16 ±0.5 40
M18 18 ±0.5 45
M20 20 ±0.5 50
M22 22 ±0.5 50
M24 24 ±0.6 80
M27 27 ±0.6 80
M30 30 ±0.6 100

Đối với bu lông móng M10 kiểu J, đường kính thân ds là 10 mm, chiều dài phần cong b là 25 mm và chiều dài phần ren L1 là 45 mm. Các thông số này có sự khác biệt nhỏ so với kiểu L ở phần neo.

Bảng kích thước bu lông móng (neo) kiểu JBảng kích thước bu lông móng (neo) kiểu J

Kích thước bu lông móng (Bu lông neo) kiểu LA

Bu lông móng kiểu LA là một dạng bu lông neo có thêm tấm bản mã vuông hoặc tròn được hàn vào phần cuối thân bu lông để tăng khả năng neo giữ trong bê tông.

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước
M10 10 ±0.4 30
M12 12 ±0.4 35
M14 14 ±0.4 35
M16 16 ±0.5 40
M18 18 ±0.5 45
M20 20 ±0.5 50
M22 22 ±0.5 50
M24 24 ±0.6 80
M27 27 ±0.6 80
M30 30 ±0.6 100

Đối với bu lông móng M10 kiểu LA, đường kính thân d là 10 mm, kích thước phần bản mã b là 30 mm và chiều dài phần ren L1 là 40 mm. Việc sử dụng bản mã giúp phân tán lực neo ra một diện tích lớn hơn trong bê tông.

Bảng kích thước bu lông móng (neo) kiểu LABảng kích thước bu lông móng (neo) kiểu LA

Kích thước bu lông móng (Bu lông neo) kiểu JA

Tương tự kiểu LA, bu lông móng kiểu JA cũng có bản mã ở cuối thân nhưng phần neo được bẻ cong hình chữ J. Loại này kết hợp ưu điểm của cả kiểu J và bản mã.

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước
M10 10 ±0.4 30
M12 12 ±0.4 35
M14 14 ±0.4 35
M16 16 ±0.5 40
M18 18 ±0.5 45
M20 20 ±0.5 50
M22 22 ±0.5 50
M24 24 ±0.6 80
M27 27 ±0.6 80
M30 30 ±0.6 100

Đối với bu lông móng M10 kiểu JA, đường kính thân d là 10 mm, kích thước phần bản mã b là 30 mm và chiều dài phần cong h là 50 mm. Loại bu lông này cung cấp khả năng neo giữ rất chắc chắn trong các ứng dụng kết cấu chịu tải trọng lớn.

Bảng kích thước bu lông móng (neo) kiểu JABảng kích thước bu lông móng (neo) kiểu JA

Nắm vững các thông số kích thước bu lông M10 theo từng tiêu chuẩn giúp bạn dễ dàng lựa chọn đúng loại bu lông, đai ốc và các phụ kiện đi kèm như vòng đệm. Việc sử dụng đúng kích thước không chỉ đảm bảo khả năng lắp ghép mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và an toàn của toàn bộ kết cấu. halana.vn cung cấp đa dạng các loại bu lông, đai ốc theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.

Bài viết liên quan