Người tìm kiếm giá bu lông lục giác chìm M4 thường quan tâm đến chi phí của loại phụ kiện quan trọng này. Bu lông lục giác chìm M4 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ cơ khí chính xác đến lắp ráp đồ nội thất, đòi hỏi sự nhỏ gọn và chắc chắn. Việc nắm rõ giá bu lông lục giác chìm M4 giúp bạn dự trù kinh phí và chọn được nhà cung cấp uy tín. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá và các yếu tố liên quan đến bu lông lục giác chìm M4.

Bu Lông Lục Giác Chìm M4: Đặc Điểm Và Tiêu Chuẩn
Bu lông lục giác chìm M4 là loại bu lông có đường kính ren danh nghĩa (d) bằng 4mm, đầu bu lông có hình trụ và phần siết là lỗ lục giác chìm vào bên trong đầu bu lông. Thiết kế này giúp bu lông chìm hoàn toàn vào bề mặt vật liệu sau khi siết chặt, tạo tính thẩm mỹ và an toàn, đồng thời cho phép sử dụng trong không gian hạn chế.
Để đảm bảo tính tương thích và hiệu suất, bu lông lục giác chìm đầu trụ M4 cũng như các kích thước khác thường tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như DIN 912 hoặc ISO 4762. Các tiêu chuẩn này quy định chi tiết về kích thước (đường kính đầu dk, chiều cao đầu k, kích thước lục giác s), bước ren P, dung sai và yêu cầu về vật liệu, cấp bền. Dưới đây là bảng tham khảo các kích thước tiêu chuẩn cho bu lông lục giác chìm đầu trụ, trong đó có thông số cụ thể của bu lông M4:
Xem Thêm Bài Viết:
- Tiêu chuẩn Bu Lông M20 Thường: Thông Số Chi Tiết
- Siết bu lông hay siết: Thuật ngữ đúng và ý nghĩa
- Máy siết bu lông Makita 72V: Hàng thật hay nhái?
- Bu lông 8.8 Mạ Kẽm: Đặc Điểm & Ứng Dụng
- Các Loại Bu Lông Ngón: Đặc Điểm và Ứng Dụng Chi Tiết
| d | M1,4 | M1,6 | M2 | M2,5 | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0.3 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 |
| dk | |||||||||||
| max | 2.74 | 3.14 | 3.98 | 4.68 | 5,68 | 7.22 | 8.72 | 10.22 | 13.3 | 16.27 | 18.27 |
| nomal | 5,5 | 7 | 8,5 | 10 | 13 | 16 | 18 | ||||
| min | 2.46 | 2.86 | 3.62 | 4.32 | 5.32 | 6.78 | 8.28 | 9.78 | 12.7 | 15.73 | 17.73 |
| k | |||||||||||
| max | 1.4 | 1.6 | 2 | 2.5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 |
| nomal | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | ||||
| min | 1.26 | 1.46 | 1.86 | 2.36 | 2.86 | 3.82 | 4.82 | 5.7 | 7.64 | 9.78 | 11.57 |
| s | |||||||||||
| max | 1.36 | 1.56 | 1.56 | 2.06 | 2.58 | 3.08 | 4.095 | 5.14 | 6.14 | 8.175 | 10.18 |
| nomal | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | ||||
| min | 1.32 | 1.52 | 1.52 | 2.02 | 2.52 | 3.02 | 4.02 | 5.02 | 6.02 | 8.025 | 10.03 |
| d | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 | M33 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 1,75 | 2 | 2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3 | 3,5 | 3,5 |
| dk | ||||||||||
| max | 18.3 | 21.3 | 24.3 | 27.3 | 30.33 | 33.39 | 36.39 | 40.39 | 45.4 | 50.39 |
| nomal | 18 | 21 | 24 | 27 | 30 | 33 | 36 | 40 | 45 | 50 |
| min | 17.7 | 20.7 | 23.7 | 26.7 | 29.67 | 32.61 | 35.61 | 39.61 | 44.6 | 49.61 |
| k | ||||||||||
| max | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 33 |
| nomal | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 33 |
| min | 11.6 | 13.6 | 15.7 | 17.6 | 19.48 | 21.48 | 23.48 | 26.48 | 29.5 | 32.38 |
| s | ||||||||||
| max | 10.2 | 12.2 | 14.2 | 14.2 | 17.23 | 17.23 | 19.28 | 19.28 | 22.3 | 24.28 |
| nomal | 10 | 12 | 14 | 14 | 17 | 17 | 19 | 19 | 22 | 24 |
| min | 10 | 12 | 14 | 14 | 17.05 | 17.05 | 19.07 | 19.07 | 22.1 | 24.07 |

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Bu Lông Lục Giác Chìm M4
Giá bu lông lục giác chìm M4 không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Hiểu rõ các yếu tố này giúp người mua đưa ra quyết định thông thái hơn khi tìm nguồn cung cấp. Yếu tố đầu tiên và quan trọng nhất là vật liệu chế tạo. Bu lông M4 có thể làm từ nhiều loại vật liệu như thép carbon (với các cấp bền khác nhau như 8.8, 10.9, 12.9) hoặc thép không gỉ (inox 201, 304, 316).
Vật liệu Inox 304, như trong bảng giá tham khảo dưới đây, là phổ biến nhờ khả năng chống gỉ tốt và độ bền phù hợp cho nhiều ứng dụng thông thường. Các vật liệu khác như Inox 316 (khả năng chống ăn mòn cao hơn) hoặc thép cấp bền 12.9 (độ cứng rất cao) sẽ có mức giá khác biệt đáng kể. Bên cạnh vật liệu, chiều dài của bu lông M4 cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá. Bu lông càng dài thì lượng vật liệu sử dụng càng nhiều, do đó giá thành sẽ cao hơn.
Số lượng mua hàng là yếu tố tiếp theo. Mua với số lượng lớn thường nhận được mức giá ưu đãi hơn so với mua lẻ. Cuối cùng, nhà cung cấp và các yếu tố thị trường như chi phí nhập khẩu, biến động giá nguyên liệu cũng tác động đến giá bu lông lục giác chìm M4 tại thời điểm mua.

Bảng Giá Bu Lông Lục Giác Chìm M4 Inox 304 Tham Khảo
Để quý khách hàng có cái nhìn cụ thể về giá bu lông lục giác chìm M4 làm từ vật liệu Inox 304, chúng tôi cung cấp bảng giá tham khảo dưới đây. Bảng giá này liệt kê đơn giá cho từng chiếc bu lông với các chiều dài khác nhau, từ M4x4 đến M4x100, tất cả đều là loại ren suốt. Mức giá này chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm và từ một nhà cung cấp cụ thể, giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào chính sách bán hàng, số lượng đặt mua và biến động thị trường.
| Stt | Tên sản phẩm | ĐVT | Số Lượng | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x4 | cái | 1 | 711 | 711 | ren suốt |
| 2 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x5 | cái | 1 | 395 | 395 | ren suốt |
| 3 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x6 | cái | 1 | 292 | 292 | ren suốt |
| 4 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x8 | cái | 1 | 312 | 312 | ren suốt |
| 5 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x10 | cái | 1 | 342 | 342 | ren suốt |
| 6 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x12 | cái | 1 | 368 | 368 | ren suốt |
| 7 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x16 | cái | 1 | 423 | 423 | ren suốt |
| 8 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x20 | cái | 1 | 492 | 492 | ren suốt |
| 9 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x25 | cái | 1 | 538 | 538 | ren suốt |
| 10 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x30 | cái | 1 | 614 | 614 | ren suốt |
| 11 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x35 | cái | 1 | 993 | 993 | ren suốt |
| 12 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x40 | cái | 1 | 826 | 826 | ren suốt |
| 13 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x45 | cái | 1 | 1573 | 1573 | ren suốt |
| 14 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x50 | cái | 1 | 931 | 931 | ren suốt |
| 15 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x55 | cái | 1 | 1969 | 1969 | ren suốt |
| 16 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x60 | cái | 1 | 1200 | 1200 | ren suốt |
| 17 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x65 | cái | 1 | 2482 | 2482 | ren suốt |
| 18 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x70 | cái | 1 | 3309 | 3309 | ren suốt |
| 19 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x75 | cái | 1 | 4136 | 4136 | ren suốt |
| 20 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x80 | cái | 1 | 2962 | 2962 | ren suốt |
| 21 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x90 | cái | 1 | 4963 | 4963 | ren suốt |
| 22 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4x100 | cái | 1 | 5698 | 5698 | ren suốt |
Mua Bu Lông Lục Giác Chìm M4 Inox 304 Ở Đâu?
Để tìm mua bu lông lục giác chìm M4 Inox 304 chất lượng với mức giá cạnh tranh, bạn có thể tham khảo các nhà cung cấp uy tín trên thị trường. Một trong những địa chỉ đáng tin cậy để tìm kiếm các loại vật tư kim khí, ốc vít và bulong đa dạng là halana.vn. Trang web cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm và hỗ trợ tư vấn giúp bạn lựa chọn loại bu lông phù hợp với nhu cầu, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
Phân Biệt Các Loại Bu Lông Lục Giác Chìm Khác
Ngoài bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 304 M4, thị trường còn có nhiều loại bu lông lục giác chìm khác với vật liệu và thiết kế đầu khác nhau, dẫn đến mức giá và ứng dụng khác nhau. Ví dụ, bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox 201 có giá thành thấp hơn Inox 304 nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn. Inox 316 và 316L cung cấp khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt, do đó giá cao hơn đáng kể.
Các loại bu lông lục giác chìm khác như đầu bằng (DIN 7991) hoặc đầu cầu/đầu mo cũng có mục đích sử dụng và giá khác nhau tùy thuộc vào thiết kế và vật liệu. Bu lông lục giác chìm đầu đen với cấp bền 12.9 thường làm từ thép carbon cường độ cao, phù hợp cho các kết cấu chịu tải lớn và có màu đen đặc trưng. Việc lựa chọn đúng loại bu lông không chỉ dựa vào kích thước M4 mà còn cần xem xét các yếu tố như vật liệu, kiểu đầu và cấp bền để đảm bảo hiệu quả kỹ thuật và tối ưu chi phí.
Việc tìm hiểu giá bu lông lục giác chìm M4 là bước quan trọng để lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách. Hy vọng với những thông tin về tiêu chuẩn, yếu tố ảnh hưởng giá và bảng giá tham khảo trên, bạn đọc đã có cái nhìn tổng quan hơn về loại bu lông này. Luôn liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác nhất cho số lượng và loại vật liệu mong muốn.