Cấp độ bền của bu lông: Ý nghĩa và cách đọc

Cấp độ bền của bu lông là một chỉ số kỹ thuật quan trọng thể hiện khả năng chịu lực của bu lông trong quá trình làm việc. Đây là yếu tố quyết định sự an toàn và độ tin cậy của các kết cấu, máy móc sử dụng bu lông làm mối ghép. Việc hiểu rõ và lựa chọn đúng cấp độ bền của bu lông giúp đảm bảo mối liên kết đủ khả năng chống lại các loại tải trọng như lực kéo, lực nén, lực cắt hay lực xiết, từ đó ngăn ngừa hỏng hóc, biến dạng hoặc phá hủy kết cấu.

Cấp độ bền của bu lông theo hệ mét

Cấp độ bền của bu lông hệ mét được thể hiện bằng một ký hiệu gồm hai hoặc ba chữ số, phân cách nhau bởi dấu chấm (.), thường được dập nổi trên đầu bu lông. Ví dụ phổ biến là các cấp 4.6, 4.8, 5.6, 5.8, 6.8, 8.8, 9.8, 10.9, 12.9, 14.9. Các ký hiệu này cung cấp thông tin về hai chỉ tiêu cơ bản: giới hạn bền kéo tối thiểu và giới hạn chảy (hoặc giới hạn chảy quy ước) của vật liệu làm bu lông.

Cách giải mã ký hiệu cấp bền hệ mét

Ký hiệu cấp bền hệ mét được đọc như sau:

  • Chữ số trước dấu chấm cho biết 1/10 giá trị giới hạn bền kéo tối thiểu của bu lông, tính bằng kgf/mm² (kilôgam lực trên milimét vuông). Ví dụ, số 8 trong cấp 8.8 có nghĩa là giới hạn bền kéo tối thiểu khoảng 80 kgf/mm². Để chuyển sang đơn vị N/mm² (MegaPascal – MPa), nhân số đầu tiên với 100. Ví dụ 8 tương ứng với 8 100 = 800 N/mm².
  • Chữ số sau dấu chấm cho biết 1/10 giá trị tỷ lệ giữa giới hạn chảy (hoặc giới hạn chảy quy ước) và giới hạn bền kéo tối thiểu, tính bằng phần trăm (%). Ví dụ, số 8 trong cấp 8.8 có nghĩa là giới hạn chảy tối thiểu bằng 0.8 (hoặc 80%) của giới hạn bền kéo tối thiểu. Giới hạn chảy tối thiểu sẽ là 0.8 800 N/mm² = 640 N/mm².

Bu lông cường độ cao hệ mét

Trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khả năng chịu lực lớn, các cấp bu lông phổ biến là 8.8, 10.9 và 12.9. Chúng thường được gọi là bu lông cường độ cao. Các bu lông này được chế tạo từ thép hợp kim có hàm lượng carbon trung bình, được xử lý nhiệt (quá trình tôi và ram) để đạt được các đặc tính cơ học vượt trội so với các cấp thấp hơn.

Xem Thêm Bài Viết:

Mô tả bảng tra cấp độ bền bu lông hệ inch với các ký hiệu vạchMô tả bảng tra cấp độ bền bu lông hệ inch với các ký hiệu vạch

Mô tả bảng tra cấp độ bền bu lông hệ inch với các ký hiệu vạchMô tả bảng tra cấp độ bền bu lông hệ inch với các ký hiệu vạch

Lưu ý về đánh dấu cấp bền hệ mét

Theo các tiêu chuẩn quốc tế, không phải tất cả bu lông hệ mét đều được đánh dấu cấp độ bền. Việc đánh dấu cấp bền thường chỉ bắt buộc đối với các bu lông có kích thước từ M6 trở lên hoặc từ cấp 8.8 trở lên. Trong trường hợp không thể dập nổi trên đầu bu lông do kích thước nhỏ hoặc hình dạng đặc biệt, nhà sản xuất có thể sử dụng các ký hiệu nhận dạng khác.

Cấp độ bền của bu lông theo hệ inch

Khác với hệ mét, cấp độ bền của bu lông hệ inch thường không được biểu thị bằng chữ số mà bằng các vạch thẳng được dập nổi trên đầu bu lông. Số lượng vạch sẽ cho biết bu lông thuộc cấp nào và tương ứng với các giá trị giới hạn bềngiới hạn chảy xác định theo tiêu chuẩn của hệ inch (ví dụ: ASTM, SAE).

Bu lông hệ inch có nhiều cấp khác nhau, nhưng trong thực tế sử dụng phổ biến nhất là 3 cấp: Cấp 2 (Grade 2), Cấp 5 (Grade 5)Cấp 8 (Grade 8). Cấp 2 là loại thông thường, Cấp 5 có độ bền trung bình, và Cấp 8 là loại có cường độ cao nhất trong các cấp phổ biến. Các cấp đặc biệt khác có thể tồn tại cho các ứng dụng rất khắt khe như trong ngành hàng không hoặc quân sự.

Bảng tra cấp độ bền của bu lông theo TCVN 1916 – 1995

Việc hiểu rõ cấp độ bền của bu lông không chỉ dừng lại ở việc biết giới hạn bềngiới hạn chảy. Các tiêu chuẩn kỹ thuật còn cung cấp các thông số cơ tính khác của bu lông, giúp người sử dụng lựa chọn chính xác loại bu lông phù hợp với tải trọng và điều kiện làm việc cụ thể của mối ghép. Bảng tra cấp độ bền là công cụ hữu ích để tìm kiếm các thông số này.

Dưới đây là bảng tra cấp độ bền của bu lông theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 – 1995, thể hiện các trị số cơ tính của bu lông theo từng cấp độ bền phổ biến:

Cơ tính Trị số với cấp độ bền
3.6 4.6 4.8 5.6 5.8 6.6 6.8 8.8 9.8 10.9 12.9
≤ M16 >M16
1. Giới hạn bền đứt σB, N/mm2 danh nghĩa 300 400 500 600 800 800 900 1000 1200
nhỏ nhất 330 400 420 500 520 600 800 830 900 1040 1220
2. Độ cứng vicke, HV nhỏ nhất 95 120 130 155 160 190 230 255 280 310 372
lớn nhất 220 250 300 336 360 382 434
3. Độ cứng Brinen, HB nhỏ nhất 90 114 124 147 152 181 219 242 266 295 353
lớn nhất 209 238 285 319 342 363 412
4. Độ cứng Rốc-oen, HR HRB nhỏ nhất 52 67 71 79 82 89
lớn nhất 95 99
HRC nhỏ nhất 20 23 27 31 38
lớn nhất 30 34 36 39 44
5. Độ cứng bề mặt HV.0,3 lớn nhất 320 356 380 402 454
6. Giới hạn chảy σB, N/mm2 danh nghĩa 180 240 320 300 400 360 480
nhỏ nhất 190 240 340 300 420 360 480
7. Giới han chảy qui ước σB, N/mm2 danh nghĩa 640 640 720 900 1088
nhỏ nhất 610 660 720 940 1100
8. Ứng suất thử σF σF/σ01 hoặc σF/σ02 0,94 0,94 0,91 0,94 0,91 0,91 0,91 0,91 0,91 0,91 0,88 0,88
N/mm2 180 225 310 280 380 440 440 580 600 650 830 970
9. Độ dãn dài tương đối sau khi đứt o5 % nhỏ nhất 25 22 14 20 10 16 8 12 12 10 9 8
10. Độ bền đứt trên vòng đệm lệch Đối với bulông và vít phải bằng giá trị nhỏ nhất của giới hạn bền đứt qui định trong điều 1 của bảng này.
11. Độ dai va đập, J/cm2 nhỏ nhất 50 40 60 60 50 40 30
12. Độ bền chỗ nối đầu mũ và thân không phá huỷ
13. Chiều cao nhỏ nhất của vùng không thoát cácbon 1/2H1 2/3H1 3/4H1
14. Chiều sâu lớn nhất của vùng thoát cácbon hoàn toàn, mm 0,015

Bảng này cung cấp thông tin chi tiết về nhiều đặc tính cơ học khác nhau của bu lông theo từng cấp độ bền, bao gồm độ cứng (theo thang Vickers, Brinell, Rockwell), giới hạn chảy (hoặc giới hạn chảy quy ước), ứng suất thử, độ dãn dài tương đối sau khi đứt, độ dai va đập, và các yêu cầu về độ bền cấu trúc của bu lông. Các thông số này rất quan trọng để kỹ sư và nhà thiết kế có thể tính toán và lựa chọn loại bu lông phù hợp nhất, đảm bảo an toàn và hiệu quả kinh tế cho công trình.

Hiểu rõ cấp độ bền của bu lông và biết cách tra cứu các thông số liên quan là kiến thức nền tảng cho bất kỳ ai làm việc trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng, hay sản xuất. Việc lựa chọn đúng bu lông với cấp bền phù hợp không chỉ đảm bảo độ bền của mối ghép dưới tác động của tải trọng mà còn ảnh hưởng đến tuổi thọ và sự an toàn tổng thể của toàn bộ hệ thống.

Để tìm hiểu thêm về các loại bu lông và đai ốc chất lượng cao phục vụ cho mọi nhu cầu, bạn có thể tham khảo tại website chính thức của halana.vn. Chúng tôi cung cấp đa dạng các sản phẩm bu lông, đai ốc, vít, long đền với nhiều kích thước và cấp độ bền khác nhau, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất.

Bài viết liên quan