Việc hiểu rõ các thông số kỹ thuật của bulong là nền tảng quan trọng trong mọi ngành lắp ráp và xây dựng. Đặc biệt, bulong M10 là một trong những loại phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt. Nắm vững ý nghĩa của ký hiệu M10 và các kích thước tiêu chuẩn liên quan sẽ giúp bạn lựa chọn chính xác loại bu lông phù hợp, đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình hoặc sản phẩm. Bài viết này sẽ đi sâu giải thích ý nghĩa của bu lông M10 và tổng hợp các bảng kích thước bulong quan trọng theo tiêu chuẩn quốc tế.
Giải thích về Bu lông M10
Bulong M10 là một loại bulong thuộc hệ mét (ký hiệu “M”). Số “10” đứng sau chữ “M” biểu thị đường kính danh nghĩa của phần ren ngoài của bulong là 10 milimét. Đây là thông số cơ bản nhất để xác định kích thước của bulong. Ngoài đường kính danh nghĩa, bu lông M10 còn có các thông số quan trọng khác như bước ren (khoảng cách giữa hai đỉnh ren liền kề, thường là 1.5 mm đối với ren tiêu chuẩn), chiều dài bulong, và các kích thước liên quan đến đầu bulong và phần thân (không có ren).
Bu lông M10 là gì
Các Kích Thước Bu Lông Tiêu Chuẩn Quan Trọng
Trong ngành cơ khí và xây dựng, việc sử dụng bulong theo các tiêu chuẩn quốc tế như DIN (Đức), ISO (Quốc tế), ASTM (Mỹ) là rất cần thiết để đảm bảo khả năng lắp lẫn và chất lượng. Dưới đây là tổng hợp các bảng kích thước của một số loại bulong và đai ốc thông dụng, giúp bạn tra cứu nhanh các thông số kỹ thuật chính.
Xem Thêm Bài Viết:
- Bu Lông D60: Thông Số, Ứng Dụng & Báo Giá Mới Nhất
- Bu lông đầu tròn cổ vuông M8: Thông số, phân loại, ứng dụng
- Bu Lông “hit-z” M20x215: Giải Pháp Neo Trọng Tải Nặng Đáng Tin Cậy
- Bu lông lục giác chìm M12: Kích thước và ứng dụng
- Hướng dẫn công thức tính bu lông và vòng đệm
Bu lông Lục giác ngoài – Tiêu chuẩn DIN 933
Tiêu chuẩn DIN 933 quy định kích thước cho bu lông lục giác ngoài có ren suốt (ren chạy dọc toàn bộ chiều dài thân bulong đến sát đầu). Loại bu lông này được sử dụng rộng rãi trong các liên kết chịu tải vừa và nhẹ, nơi cần độ bám ren tối đa trên toàn bộ chiều dài. Các thông số chính trong bảng bao gồm đường kính danh nghĩa (d), bước ren (P), chiều cao đầu bulong (k), và cạnh lục giác (s).
Kích thước Bu lông lục giác ngoài theo tiêu chuẩn DIN 933
| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
Bu lông Lục giác ngoài – Tiêu chuẩn DIN 931
Tiêu chuẩn DIN 931 tương tự như DIN 933 nhưng áp dụng cho bu lông lục giác ngoài có ren lửng (phần ren chỉ chiếm một phần chiều dài thân bulong). Loại này thường được dùng cho các liên kết cần siết chặt đến một điểm dừng cụ thể hoặc khi thân bulong không ren cần chịu lực cắt. Bảng này bổ sung thêm các thông số liên quan đến chiều dài phần ren (b1, b2, b3) tùy thuộc vào tổng chiều dài bulong (L).
Kích thước Bu lông lục giác ngoài theo tiêu chuẩn DIN 931
| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| b1, L≤125 | 14 | – | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 |
| b2, 125<L≤200 | – | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 |
| b3, L>200 | – | – | – | – | – | – | – | 57 | 61 | 65 | 69 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
| b1, L≤125 | 54 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | – | – |
| b2, 125<L≤200 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | 108 | 116 | 124 |
| b3, L>200 | 73 | 79 | 85 | 91 | 97 | 103 | 109 | 115 | 121 | 129 | 137 |
Bu lông Lục giác chìm đầu trụ – Tiêu chuẩn DIN 912
Tiêu chuẩn DIN 912 quy định cho bu lông lục giác chìm đầu trụ, hay còn gọi là bu lông socket head cap screw. Đặc điểm nhận dạng là đầu hình trụ và lỗ lục giác chìm ở giữa để dùng lục giác chuyên dụng siết chặt. Loại này thường dùng trong các ứng dụng cơ khí chính xác, khuôn mẫu, hoặc những nơi không gian hạn chế. Bảng cung cấp kích thước đường kính ren (d), bước ren (P), chiều dài phần ren (b), đường kính đầu (dk), chiều cao đầu (k), và kích thước lục giác chìm (s).
Kích thước Bu lông lục giác chìm đầu trụ theo tiêu chuẩn DIN 912
| d | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3 | 3,5 |
| b | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 |
| dk | 5,5 | 7 | 8,5 | 10 | 13 | 16 | 18 | 21 | 24 | 28 | 30 | 33 | 36 | 40 | 45 |
| k | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 |
| s | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 14 | 17 | 17 | 19 | 19 | 22 |
Bu lông Lục giác chìm đầu cầu – Tiêu chuẩn DIN 7380
Tiêu chuẩn DIN 7380 mô tả bu lông lục giác chìm đầu cầu (button head socket cap screw). Đặc trưng là đầu bu lông hình tròn, bề mặt nhẵn và có lỗ lục giác chìm. Loại này thường được dùng cho mục đích thẩm mỹ hoặc khi bề mặt lắp ráp cần nhẵn, không bị vướng bởi đầu bulong. Bảng kích thước này bao gồm đường kính ren (d), bước ren (P), đường kính đầu cầu (dk), chiều cao đầu cầu (k), và kích thước lục giác chìm (s).
Kích thước Bu lông lục giác chìm đầu cầu theo tiêu chuẩn DIN 7380
| d | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | – | 2 | – | – | – | – | – | – |
| dk | 5,7 | 7,6 | 9,5 | 10,5 | 14 | 17,5 | 21 | – | 28 | – | – | – | – | – | – |
| k | 1,65 | 2,2 | 2,75 | 3,3 | 4,4 | 5,5 | 6,6 | – | 8,8 | – | – | – | – | – | – |
| s | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | – | 10 | – | – | – | – | – | – |
Bu lông Lục giác chìm đầu bằng – Tiêu chuẩn DIN 7991
Tiêu chuẩn DIN 7991 áp dụng cho bu lông lục giác chìm đầu bằng (flat head socket cap screw), còn gọi là bu lông đầu côn. Đầu bu lông có hình nón cụt, khi siết vào lỗ khoét côn sẽ nằm ngang bằng hoặc chìm hẳn xuống bề mặt vật liệu, tạo độ phẳng. Bảng cung cấp kích thước đường kính ren (d), bước ren (P), đường kính đầu bằng (dk), chiều cao đầu (k), góc côn (α), và kích thước lục giác chìm (s).
Kích thước Bu lông lục giác chìm đầu bằng theo tiêu chuẩn DIN 7991
| d | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | – | 2 | – | 2,5 | – | – | – | – |
| dk | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | – | 30 | – | 36 | – | – | – | – |
| k | 1,7 | 2,3 | 2,8 | 3,3 | 4,4 | 5,5 | 6,5 | – | 7,5 | – | 8,5 | – | – | – | – |
| α | 90 0 | 90 0 | 90 0 | 90 0 | 90 0 | 90 0 | 90 0 | – | 90 0 | – | 90 0 | – | – | – | – |
| s | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | – | 10 | – | 12 | – | – | – | – |
Đai ốc (Ecu) – Tiêu chuẩn DIN 934
Tiêu chuẩn DIN 934 quy định kích thước cho đai ốc (hay còn gọi là ecu) lục giác hệ mét tiêu chuẩn. Đai ốc luôn đi kèm với bulong có cùng đường kính ren và bước ren để tạo thành liên kết kẹp chặt. Bảng kích thước này cung cấp đường kính danh nghĩa đai ốc tương ứng với bulong (d), bước ren (P), chiều cao đai ốc (m), và kích thước cạnh lục giác (s). Việc chọn đúng đai ốc có kích thước và tiêu chuẩn phù hợp với bulong M10 là rất quan trọng.
Kích thước Đai ốc theo tiêu chuẩn DIN 934
| d | M3 | M4 | M5 | M6 | M7 | M8 | M10 | M12 | M14 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 |
| m | 2,4 | 3,2 | 4 | 5 | 5,5 | 6,5 | 8 | 10 | 11 |
| s | 5,5 | 7 | 8 | 10 | 11 | 13 | 17 | 19 | 22 |
| d | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 |
| P | 2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3 | 3,5 | 3,5 | 4 |
| m | 13 | 15 | 16 | 18 | 19 | 22 | 24 | 26 | 29 |
| s | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 |
Kích thước Bu lông móng (Bu lông neo) bẻ L
Bu lông móng (hay còn gọi là bu lông neo) là loại bulong được sử dụng để cố định các kết cấu thép hoặc máy móc vào nền móng bê tông. Kiểu bẻ L là dạng phổ biến nhất, có một đầu được uốn cong hình chữ L để tạo neo trong bê tông. Bảng dưới đây hiển thị kích thước của bu lông móng kiểu L, bao gồm đường kính danh nghĩa (d), đường kính thân (ds), chiều dài phần ren (b), và chiều dài phần bẻ L (L1), cùng với dung sai cho phép.
Kích thước Bu lông móng (Bu lông neo) bẻ L
| Đường kính | ds | b | L1 |
|---|---|---|---|
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước |
| M10 | 10 | ±0.4 | 25 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 |
Kích thước Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu J
Bu lông móng kiểu J có một đầu được uốn cong hình chữ J, tạo neo trong bê tông tương tự như kiểu L nhưng có hình dạng khác biệt đôi chút ở phần uốn. Loại này cũng được dùng để cố định các cấu trúc vào nền móng. Bảng dưới đây cung cấp kích thước của bu lông neo kiểu J, bao gồm đường kính danh nghĩa (d), đường kính thân (ds), chiều dài phần ren (b), và chiều dài phần uốn J (L1), cùng với dung sai.
Kích thước Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu J
| Đường kính | ds | b | L1 |
|---|---|---|---|
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước |
| M10 | 10 | ±0.4 | 25 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 |
Kích thước Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu LA
Bu lông móng kiểu LA là một dạng khác của bu lông neo sử dụng cho nền móng, thường có phần neo thẳng và có thêm một bản thép hình chữ nhật hoặc vuông được hàn vào đầu không ren để tăng khả năng neo giữ trong bê tông. Bảng này liệt kê các kích thước cơ bản của loại bu lông này, bao gồm đường kính danh nghĩa (d), chiều dài phần ren (b), và chiều dài tổng thể của bu lông (L1), cùng với dung sai.
Kích thước Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu LA
| Đường kính | d | b | L1 |
|---|---|---|---|
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước |
| M10 | 10 | ±0.4 | 30 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 |
Để tìm mua các loại bu lông, ốc vít, đinh vít chất lượng cao, tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, bạn có thể tham khảo các sản phẩm tại halana.vn. Tại đây cung cấp đa dạng các giải pháp lắp xiết cho nhiều ngành nghề.
Kích thước Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu JA
Bu lông móng kiểu JA là một biến thể khác của bu lông neo, tương tự kiểu J nhưng có thể có thêm các chi tiết gia cường hoặc hình dạng uốn cong khác biệt tùy theo mục đích sử dụng và thiết kế cụ thể. Loại bu lông này cũng đóng vai trò cốt lõi trong việc tạo liên kết vững chắc giữa kết cấu và nền móng. Bảng dưới đây cung cấp các kích thước cơ bản của loại bu lông này, bao gồm đường kính danh nghĩa (d), chiều dài phần ren (b), và chiều cao phần uốn (h), cùng với dung sai.
Kích thước Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu JA
| Đường kính | d | b | h |
|---|---|---|---|
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước |
| M10 | 10 | ±0.4 | 30 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 |
Việc lựa chọn đúng loại bu lông với kích thước và tiêu chuẩn phù hợp là yếu tố quyết định đến sự thành công và an toàn của bất kỳ dự án nào. Nắm vững các thông số kỹ thuật của bu lông M10 nói riêng và các loại bulong tiêu chuẩn khác nói chung giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền và tính tương thích trong quá trình lắp ráp.