Ghíp nhôm 3 bu lông, hay còn gọi là kẹp cáp nhôm hoặc kẹp rẽ nhánh song song, là phụ kiện quan trọng trong các công trình điện, dùng để đấu nối và rẽ nhánh dây dẫn. Việc nắm rõ báo giá ghíp nhôm 3 bu lông giúp các nhà thầu, kỹ sư và người tiêu dùng lập dự toán chính xác và chọn được sản phẩm phù hợp. Bài viết này cung cấp bảng giá tham khảo chi tiết và các yếu tố ảnh hưởng đến giá của loại ghíp nhôm 3 bu lông phổ biến trên thị trường.
Ghíp nhôm 3 bu lông là gì và ứng dụng
Ghíp nhôm 3 bu lông là loại kẹp dùng để nối hoặc rẽ nhánh các dây dẫn điện bằng nhôm hoặc nhôm lõi thép (ACSR). Đặc điểm nổi bật là thiết kế với 3 bu lông giúp siết chặt, đảm bảo kết nối điện tốt và chịu lực cao. Các loại ghíp này thường có 2 rãnh để kẹp hai dây dẫn song song, đôi khi rãnh được bơm thêm compound dẫn điện và chống oxy hóa.
Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong hệ thống lưới điện hạ thế, trung thế và cao thế (đến 40.5kV) cho các loại cáp có tiết diện đa dạng, từ nhỏ như 16mm² đến lớn như 240mm² hoặc hơn. Sự đa dạng về kích cỡ và ứng dụng khiến báo giá ghíp nhôm 3 bu lông cũng thay đổi tùy theo thông số kỹ thuật cụ thể.
Hình ảnh ghíp nhôm 3 bu lông tiêu chuẩn
Xem Thêm Bài Viết:
- Báo Giá Bu Lông Ốc Vít Mới Nhất
- Công Nghiệp Thực Phẩm Là Gì Và Những Điều Bạn Chưa Biết?
- Bu Lông Chữ U: Đặc Điểm, Cấu Tạo Và Ứng Dụng
- Mua Bu Lông Nở Sắt M12x150: Hướng Dẫn Đặt Hàng
- Súng Bắn Bu Lông Kawasaki: Chất Lượng Đáng Tin Cậy
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số loại ghíp nhôm 3 bu lông thông dụng, dựa trên tiết diện cáp sử dụng. Đây là mức giá tại thời điểm tham khảo và có thể thay đổi tùy theo nhà cung cấp, số lượng đặt hàng và các yếu tố khác.
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu/ Xuất xứ | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghíp nhôm 3 bulong A16-70mm2 | VN | Cái | 30.600 |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-95mm2 | VN | Cái | 32.400 |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150mm2 | VN | Cái | 39.000 |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong A50-240mm2 | VN | Cái | 54.000 |
Bảng giá này cung cấp cái nhìn ban đầu về mức giá của các ghíp nhôm 3 bu lông sản xuất tại Việt Nam cho các tiết diện cáp thông dụng trong lưới điện hạ thế và trung thế.
Báo giá kẹp AC nhôm 3 bu lông rẽ nhánh song song
Kẹp AC nhôm, hay còn gọi là kẹp rẽ nhánh song song, là một biến thể của ghíp nhôm, được thiết kế đặc biệt để rẽ nhánh từ đường dây chính sang đường dây phụ. Loại 3 bu lông cung cấp khả năng kết nối chắc chắn và độ bền cao. Thân kẹp thường được đúc từ hợp kim nhôm chịu lực, có khả năng dẫn điện tốt, đảm bảo hiệu suất truyền tải điện và giảm thiểu tổn thất.
Thiết kế 2 rãnh của kẹp AC cho phép kẹp đồng thời hai dây dẫn song song. Việc sử dụng compound (chất làm đầy) trong rãnh kẹp giúp tăng diện tích tiếp xúc giữa kẹp và dây dẫn, đồng thời ngăn ngừa quá trình oxy hóa, cải thiện độ bền và độ tin cậy của mối nối điện. Điều này là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng và giá thành của sản phẩm.
Kẹp AC nhôm rẽ nhánh song song (3 bu lông)
Tham khảo báo giá ghíp nhôm 3 bu lông loại kẹp AC nhôm từ một số nhà sản xuất phổ biến:
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu/ Xuất xứ | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kẹp nhôm AC (AL) 50-70 2 Bulon | Việt Trường/ VN | Cái | 14.560 |
| 2 | Kẹp nhôm AC (AL) 95-120 3 Bulon | Việt Trường/ VN | Cái | 22.620 |
| 3 | Kẹp nhôm AC (AL)120-150 3 Bulon | Việt Trường/ VN | Cái | 35.750 |
| 4 | Kẹp nhôm AC (AL) 185-240 3 Bulon | Việt Trường/ VN | Cái | 60.060 |
Lưu ý rằng bảng giá này có cả loại 2 bu lông và 3 bu lông. Sự khác biệt về số lượng bu lông cũng là một yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành của kẹp.
Giá kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây trung thế
Đối với các đường dây trung thế sử dụng dây nhôm (AC, AAC) hoặc dây nhôm lõi thép (ACSR), yêu cầu về độ bền cơ học và khả năng dẫn điện của kẹp càng cao. Kẹp cáp nhôm loại 3 bu lông cho dây trung thế được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho hệ thống truyền tải điện ở cấp điện áp này.
Các loại kẹp này phải có khả năng chịu được tải trọng căng của dây dẫn trung thế và đảm bảo kết nối điện ổn định trong mọi điều kiện thời tiết. Chất lượng vật liệu nhôm đúc, độ chính xác của các rãnh kẹp và chất lượng của bu lông đều là những yếu tố then chốt quyết định hiệu suất và tuổi thọ của kẹp.
Kẹp rẽ nhánh song song cho dây trung thế ACSR 3 bu lông
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại kẹp cáp nhôm 3 bu lông chuyên dụng cho dây trung thế, với các tiết diện cáp lớn hơn và đôi khi có tùy chọn độ dày khác nhau (ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và giá):
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu/ Xuất xứ | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kẹp AC 50-70 (2 bulon) | VN | Cái | 13.650 |
| 2 | Kẹp AC 50-70 (2 bulon) (dày) | VN | Cái | 15.600 |
| 3 | Kẹp AC 50-70 (3 bulon) | VN | Cái | 19.500 |
| 4 | Kẹp AC 50-70 (3 bulon) (dày) | VN | Cái | 23.400 |
| 5 | Kẹp AC 95 -120 (3 bulon) | VN | Cái | 20.800 |
| 6 | Kẹp AC 95 -120 (3 bulon) (dày) | VN | Cái | 24.700 |
| 7 | Kẹp AC 120-150 (3 bulon) | VN | Cái | 35.100 |
| 8 | Kẹp AC 185-240 (3 bulon) | VN | Cái | 61.100 |
| 9 | Kẹp AC 300-400 (3 bulon) | VN | Cái | 93.600 |
Các phụ kiện như ghíp nhôm 3 bu lông, kẹp cáp hay các loại ốc vít, bulong dùng trong ngành điện đều cần đảm bảo chất lượng cao. Quý khách hàng có thể tìm hiểu thêm về các loại vật tư ngành điện và cơ khí tại halana.vn.
Báo giá kẹp nhôm rẽ nhánh song song thương hiệu Tuấn Ân
Tuấn Ân là một trong những thương hiệu sản xuất vật tư ngành điện uy tín tại Việt Nam. Các sản phẩm kẹp nhôm rẽ nhánh song song của Tuấn Ân được sử dụng phổ biến trong nhiều công trình điện. Dòng sản phẩm này bao gồm các loại có 1, 2 hoặc 3 bu lông, phục vụ cho nhiều mục đích nối và rẽ nhánh dây dẫn nhôm hoặc ACSR có tiết diện từ 16mm² đến 240mm².
Việc lựa chọn sản phẩm từ các thương hiệu có tên tuổi như Tuấn Ân mang lại sự yên tâm về chất lượng và độ tin cậy, dù giá thành có thể cao hơn so với các sản phẩm không rõ nguồn gốc. Báo giá ghíp nhôm 3 bu lông từ Tuấn Ân cũng phản ánh chất lượng và quy trình sản xuất được kiểm soát chặt chẽ.
Ghíp nhôm 3 bu lông thương hiệu Tuấn Ân
Bảng giá tham khảo cho các loại kẹp AC rẽ nhánh song song của thương hiệu Tuấn Ân:
| STT | Sản phẩm | Nhãn hiệu/ Xuất xứ | ĐVT | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kẹp AC 25 – 35 , 1 boulon | Tuấn Ân/ VN | Cái | 8.510 |
| 2 | Kẹp AC 25 – 70 , 2 boulon | Tuấn Ân/ VN | Cái | 15.525 |
| 3 | Kẹp AC 25 – 70 , 3 boulon | Tuấn Ân/ VN | Cái | 21.850 |
| 4 | Kẹp AC 25 – 150 , 2 boulon | Tuấn Ân/ VN | Cái | 25.300 |
| 5 | Kẹp AC 25 – 150 , 3 boulon | Tuấn Ân/ VN | Cái | 36.685 |
| 6 | Kẹp AC 25 – 240 , 2 boulon | Tuấn Ân/ VN | Cái | 54.855 |
| 7 | Kẹp AC 25 – 240 , 3 boulon | Tuấn Ân/ VN | Cái | 78.085 |
Các bảng giá trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế của ghíp nhôm 3 bu lông phụ thuộc vào nhiều yếu tố như biến động giá nguyên vật liệu, số lượng đơn hàng, chính sách chiết khấu của từng nhà cung cấp, thuế và phí vận chuyển. Để nhận được báo giá chính xác và cập nhật nhất cho nhu cầu cụ thể của mình, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các nhà phân phối vật tư điện uy tín. Việc chọn đúng loại ghíp nhôm với chất lượng đảm bảo và mức giá hợp lý là yếu tố quan trọng góp phần vào sự an toàn và hiệu quả của công trình điện.