Báo giá bu lông neo móng M12 các loại

Bu lông neo móng M12 là một chi tiết kỹ thuật không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng hiện đại, đặc biệt là các dự án nhà xưởng, nhà máy, cầu đường hay công trình kết cấu thép. Việc nắm rõ báo giá bu lông neo móng M12 giúp các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư lập dự toán chính xác và hiệu quả. Bài viết này sẽ cung cấp những thông tin chi tiết về giá cả, quy cách và các yếu tố ảnh hưởng đến giá của loại bu lông neo phổ biến này.

Bu lông neo móng (còn gọi là bu lông móng hoặc bu lông neo) M12 có đường kính thân 12mm, được sử dụng chủ yếu để cố định các kết cấu thép vào nền móng bê tông, tạo liên kết vững chắc và ổn định cho toàn bộ công trình. Khác với các loại bu lông tiêu chuẩn sản xuất hàng loạt, bu lông neo móng M12 thường được sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng dự án, dựa trên bản vẽ thiết kế chi tiết. Điều này đảm bảo sự phù hợp tối đa với tải trọng và điều kiện làm việc thực tế.

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá bu lông neo M12, bao gồm mác thép (cấp bền), chiều dài, hình dạng uốn (L, J, U, I, V, LA, JA…), loại bề mặt xử lý (đen mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng…), số lượng đặt hàng và nhà sản xuất/cung cấp. Các cấp bền phổ biến cho bu lông neo móng M12 là 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, và đôi khi là Inox (SUS201, SUS304) cho môi trường đặc biệt. Cấp bền càng cao thì khả năng chịu lực càng lớn, đồng nghĩa với chi phí sản xuất cao hơn.

Báo giá bu lông neo móng M12 các loại

Xem Thêm Bài Viết:

Báo giá Bu lông neo móng M12 cấp bền 5.6 và 6.6

Đây là hai cấp bền thông dụng cho các ứng dụng chịu tải trung bình. Bu lông neo móng M12 cấp bền 5.6 hoặc 6.6 thường được làm từ thép cacbon như S45C hoặc tương đương. Bộ tiêu chuẩn thường bao gồm 1 thân bu lông neo, 01 ecu (đai ốc) và 01 long đen (vòng đệm) phẳng đi kèm. Bảng giá dưới đây cung cấp mức giá tham khảo cho bu lông neo móng M12 cấp bền 5.6/6.6, dạng đen mộc, bộ tiêu chuẩn, được cập nhật vào tháng 6/2023. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, số lượng và các yêu cầu kỹ thuật khác.

Kích thước Bu lông neo móng M12 Giá bộ (1 thân + 1 Ecu + 1 phẳng) (VNĐ)
Giá bu lông neo móng M12x200 8,040
Giá bu lông neo móng M12x250 9,750
Giá bu lông neo móng M12x300 11,460
Giá bu lông neo móng M12x350 13,170
Giá bu lông neo móng M12x400 14,880
Giá bu lông neo móng M12x450 16,590
Giá bu lông neo móng M12x500 18,300
Giá bu lông neo móng M12x550 20,010
Giá bu lông neo móng M12x600 21,720
Giá bu lông neo móng M12x650 23,430
Giá bu lông neo móng M12x700 25,140
Giá bu lông neo móng M12x750 26,850

Mức giá thể hiện sự tăng tuyến tính theo chiều dài của thân bu lông neo, bởi chiều dài càng lớn thì lượng vật liệu thép sử dụng càng nhiều. Khi yêu cầu xử lý bề mặt như mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng, chi phí sẽ tăng thêm tùy thuộc vào diện tích bề mặt và độ dày lớp mạ.

Báo giá bu lông neo móng M12 các loại

Báo giá Bu lông neo móng M12 cấp bền 8.8

Đối với các kết cấu yêu cầu khả năng chịu lực cao hơn, bu lông neo móng M12 cấp bền 8.8 là lựa chọn phổ biến. Cấp bền 8.8 có giới hạn bền kéo và giới hạn chảy cao hơn đáng kể so với cấp bền 5.6/6.6, phù hợp với các ứng dụng chịu tải trọng động hoặc tải trọng lớn. Tương tự, bộ tiêu chuẩn bao gồm thân bu lông, eculong đen phẳng. Bảng giá tham khảo dưới đây cho bu lông neo móng M12 cấp bền 8.8, đen mộc, bộ tiêu chuẩn, tháng 6/2023. Có thể thấy, giá của cấp bền 8.8 cao hơn so với cấp bền 5.6/6.6 cho cùng kích thước.

Kích thước Bu lông neo móng M12 Giá bộ (1 thân + 1 Ecu + 1 phẳng) (VNĐ)
Giá bu lông neo móng M12x200 9,840
Giá bu lông neo móng M12x250 12,000
Giá bu lông neo móng M12x300 14,160
Giá bu lông neo móng M12x350 16,320
Giá bu lông neo móng M12x400 18,480
Giá bu lông neo móng M12x450 20,640
Giá bu lông neo móng M12x500 22,800
Giá bu lông neo móng M12x550 24,960
Giá bu lông neo móng M12x600 27,120
Giá bu lông neo móng M12x650 29,280
Giá bu lông neo móng M12x700 31,440
Giá bu lông neo móng M12x750 33,600

Sự chênh lệch báo giá bu lông neo móng M12 giữa các cấp bền phản ánh chi phí nguyên vật liệu và quy trình sản xuất phức tạp hơn để đạt được các tính chất cơ học cao hơn. Việc lựa chọn cấp bền phù hợp không chỉ dựa vào giá mà quan trọng nhất là phải đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật và an toàn của công trình.

Báo giá bu lông neo móng M12 các loại

Quy Cách Tiêu Chuẩn Của Bu Lông Neo Móng Theo Hình Dạng

Ngoài kích thước đường kính (M12, M14, M16…) và chiều dài tổng thể, bu lông neo móng còn có nhiều hình dạng uốn khác nhau, phổ biến nhất là chữ L, chữ J, kiểu LA, kiểu JA… Mỗi hình dạng có quy cách riêng về kích thước phần uốn cong (L1, b, h…), dung sai cho phép và được sử dụng tùy theo thiết kế móng và phương pháp lắp đặt. Dưới đây là quy cách tham khảo cho một số hình dạng bu lông neo móng, bao gồm cả bu lông neo móng M12.

Quy Cách Bu Lông Neo Móng Chữ L

Bu lông neo chữ L là loại phổ biến nhất, với phần đuôi được bẻ vuông góc, tạo độ bám chắc vào bê tông. Quy cách dưới đây thể hiện đường kính thân (d/ds), chiều dài phần uốn (b) và chiều dài phần ren (L1).

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước
M12 12 ±0.4 35
M14 14 ±0.4 35
M16 16 ±0.5 40
M18 18 ±0.5 45
M20 20 ±0.5 50
M22 22 ±0.5 50
M24 24 ±0.6 80
M27 27 ±0.6 80
M30 30 ±0.6 100

Các cấp bền áp dụng cho bu lông neo móng chữ L bao gồm 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9 và cả Inox SUS201, SUS304.

Quy Cách Bu Lông Neo Móng Chữ J

Bu lông neo chữ J có phần đuôi uốn cong hình chữ J, cũng tạo khả năng neo giữ tốt trong bê tông. Hình dạng này đôi khi được sử dụng trong các ứng dụng đặc biệt hoặc khi cần neo vào các cấu kiện có hình dạng phức tạp hơn. Bảng quy cách dưới đây cung cấp thông số cho bu lông neo móng chữ J.

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước
M12 12 ±0.4 35
M14 14 ±0.4 35
M16 16 ±0.5 40
M18 18 ±0.5 45
M20 20 ±0.5 50
M22 22 ±0.5 50
M24 24 ±0.6 80
M27 27 ±0.6 80
M30 30 ±0.6 100

Các cấp bền áp dụng cho bu lông neo móng chữ J cũng tương tự như chữ L: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304.

Quy Cách Bu Lông Neo Móng Kiểu LA

Bu lông neo kiểu LA là một biến thể của bu lông neo thẳng, thường có thêm một tấm bản mã hoặc chi tiết neo ở cuối để tăng diện tích tiếp xúc và khả năng chịu lực nhổ. Tuy nhiên, quy cách tham khảo trong bảng dưới đây có vẻ mô tả một dạng bu lông neo thẳng có ren dài hoặc một biến thể khác.

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước
M12 12 ±0.4 35
M14 14 ±0.4 35
M16 16 ±0.5 40
M18 18 ±0.5 45
M20 20 ±0.5 50
M22 22 ±0.5 50
M24 24 ±0.6 80
M27 27 ±0.6 80
M30 30 ±0.6 100

Các cấp bền áp dụng cho bu lông neo móng kiểu LA: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304.

Quy Cách Bu Lông Neo Móng Kiểu JA

Bu lông neo kiểu JA cũng là một dạng bu lông neo có uốn cong đặc biệt, thường được sử dụng khi có yêu cầu kỹ thuật riêng về khả năng neo giữ và phân bố lực trong móng. Bảng quy cách dưới đây cung cấp thông số cho bu lông neo móng kiểu JA, bao gồm kích thước phần uốn (h).

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước
M12 12 ±0.4 35
M14 14 ±0.4 35
M16 16 ±0.5 40
M18 18 ±0.5 45
M20 20 ±0.5 50
M22 22 ±0.5 50
M24 24 ±0.6 80
M27 27 ±0.6 80
M30 30 ±0.6 100

Các cấp bền áp dụng cho bu lông neo móng kiểu JA: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304.

Ngoài bu lông neo móng M12 và các kích thước lớn hơn, thị trường còn cung cấp đa dạng các loại ốc vítbu lông công nghiệp khác như bu lông liên kết, bu lông inox, thanh ren, ubolt, bu lông nở, vít tự khoan… Quý khách có thể tìm hiểu thêm về các loại vật tư công nghiệp này tại halana.vn.

Thông tin báo giá bu lông neo móng M12 cung cấp cái nhìn tổng quan về chi phí cho loại bu lông quan trọng này trong xây dựng. Mức giá cụ thể sẽ phụ thuộc vào các yếu tố kỹ thuật chi tiết của đơn hàng và thời điểm mua hàng. Việc lựa chọn đúng loại bu lông neo móng M12 với cấp bền, kích thước và hình dạng phù hợp là cực kỳ quan trọng để đảm bảo sự an toàn và bền vững cho công trình.

Bài viết liên quan