Báo giá bu lông mạ kẽm cùm U

Tìm kiếm báo giá bu lông mạ kẽm chất lượng cao, đáng tin cậy cho dự án của bạn? Bu lông chữ U, hay còn gọi là cùm U, là phụ kiện cố định quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong lắp đặt đường ống, kết cấu thép và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Đặc biệt, lớp mạ kẽm giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Việc cập nhật báo giá bu lông mạ kẽm và cùm U chi tiết sẽ giúp bạn dự trù kinh phí chính xác. Bài viết này cung cấp thông tin báo giá và các yếu tố liên quan để bạn đưa ra lựa chọn vật tư phù hợp nhất.

Bảng báo giá cùm U mạ kẽm và bọc nhựa

Để giúp quý khách hàng dễ dàng tham khảo và lên kế hoạch mua sắm, chúng tôi cung cấp bảng báo giá cùm U mạ kẽm điện phân và cùm U bọc nhựa chi tiết theo các kích thước thông dụng. Bảng giá này bao gồm đơn giá cho thân cùm U riêng lẻ và đơn giá theo bộ đầy đủ phụ kiện, cũng như báo giá cùm U bọc nhựa cho từng quy cách. Các mức giá được cập nhật dựa trên các yếu tố sản xuất và thị trường tại thời điểm cung cấp thông tin.

STT THÂN QUY CÁCH ĐƠN GIÁ CHIẾC(MẠ KẼM) ĐƠN GIÁBỘ T+2E+2P(MẠ KẼM) ĐƠN GIÁBỌC NHỰA
1 M6 Ubolt DN15 (Ǿ21) 761 995 3,118
2 Ubolt DN20 (Ǿ27) 796 1,030 3,262
3 Ubolt DN25 (Ǿ34) 924 1,158 3,790
4 M8 Ubolt DN20 (Ǿ27) 1,486 1,966 4,903
5 Ubolt DN25 (Ǿ34) 1,509 1,989 4,981
6 Ubolt DN32 (Ǿ42) 1,778 2,258 5,869
7 Ubolt DN40 (Ǿ48) 1,966 2,445 6,486
8 Ubolt DN50 (Ǿ60) 2,492 2,972 8,224
9 Ubolt DN65 (Ǿ76) 3,019 3,498 9,961
10 Ubolt DN80 (Ǿ90) 3,405 3,873 11,236
11 Ubolt DN100 (Ǿ114) 4,037 4,505 13,320
12 Ubolt DN125 (Ǿ140) 5,405 5,873 17,838
13 Ubolt DN150 (Ǿ169) 6,178 6,646 20,386
14 Ubolt DN200 (Ǿ220) 8,108 8,576 26,757
15 M10 Ubolt DN65 (Ǿ76) 4,914 5,827 13,759
16 Ubolt DN80 (Ǿ90) 5,277 6,189 14,775
17 Ubolt DN100 (Ǿ114) 6,248 7,160 17,494
19 Ubolt DN125 (Ǿ140) 7,523 8,436 21,065
20 Ubolt DN150 (Ǿ169) 8,787 9,699 23,724
22 Ubolt DN200 (Ǿ220) 11,361 12,273 30,674
23 Ubolt DN250 (Ǿ270) 16,403 17,316 44,289
24 Ubolt DN300 (Ǿ325) 19,562 20,475 52,818
25 M12 Ubolt DN100 (Ǿ114) 8,494 9,711 22,934
27 Ubolt DN125 (Ǿ140) 10,682 11,899 28,842
28 Ubolt DN150 (Ǿ169) 12,461 13,677 33,643
30 Ubolt DN200 (Ǿ220) 15,514 16,731 40,337
31 Ubolt DN250 (Ǿ270) 20,393 21,610 53,022
32 Ubolt DN300 (Ǿ325) 24,675 25,892 64,156
33 Ubolt DN350 (Ǿ370) 27,729 28,946 72,095
34 Ubolt DN400 (Ǿ430) 32,304 33,521 83,990
35 M16 Ubolt DN150 (Ǿ169) 21,236 24,044 53,089
37 Ubolt DN200 (Ǿ220) 26,770 29,578 66,924
38 Ubolt DN250 (Ǿ270) 31,274 34,082 78,185
39 Ubolt DN300 (Ǿ325) 40,154 42,962 100,386
40 Ubolt DN350 (Ǿ370) 45,431 48,239 113,578
41 Ubolt DN400 (Ǿ430) 53,411 56,219 133,526
42 Ubolt DN500 (Ǿ530) 59,588 62,396 148,970
43 M20 Ubolt DN350 (Ǿ370) 70,142 75,290 175,354
44 Ubolt DN400 (Ǿ430) 76,577 81,725 191,441
45 Ubolt DN500 (Ǿ530) 96,525 101,673 241,313

Ghi chú:

  • Đơn giá chiếc chỉ bao gồm thân U.
  • Đơn giá bộ T+2E+2P bao gồm 1 thân U, 2 ê cu và 2 long đền phẳng (LDP).
  • Đơn giá bọc nhựa chỉ gồm thân U nhúng nhựa.
  • Đơn giá trong bảng chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Để nhận báo giá bu lông mạ kẽm và cùm U chính xác nhất cho đơn hàng của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.

Hình ảnh cùm U mạ kẽm điện phânHình ảnh cùm U mạ kẽm điện phân

Xem Thêm Bài Viết:

Một chiếc bu lông chữ U (cùm U) cơ bản chỉ bao gồm phần thân hình chữ U. Khi cần lắp đặt hoàn chỉnh, quý khách sẽ cần thêm các phụ kiện đi kèm như đai ốc (ê cu) và vòng đệm (long đền). Bảng giá trên đã phân biệt rõ đơn giá cho thân riêng lẻ và đơn giá cho bộ đầy đủ phụ kiện phổ biến nhất (thân U + 2 ê cu + 2 LDP). Điều này giúp người mua dễ dàng tính toán chi phí dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế.

Ảnh bu lông chữ U mạ kẽmẢnh bu lông chữ U mạ kẽm

Đối với các ứng dụng đặc thù cần bảo vệ bề mặt ống dẫn hoặc giảm thiểu rung động, cùm U bọc nhựa là lựa chọn tối ưu. Lớp nhựa PVC hoặc Polypropylene được nhúng bên ngoài thân cùm U không chỉ tăng độ bền mà còn cách điện, cách nhiệt và chống ăn mòn hóa chất. Mức báo giá cùm U bọc nhựa thường cao hơn so với loại mạ kẽm do có thêm lớp phủ này.

Mẫu cùm U bọc nhựaMẫu cùm U bọc nhựa

Thông số kỹ thuật quan trọng của cùm U

Việc hiểu rõ các thông số kỹ thuật là cực kỳ quan trọng khi yêu cầu báo giá bu lông mạ kẽm và lựa chọn cùm U phù hợp. Các thông số này quyết định khả năng chịu tải, độ tương thích với đường ống hoặc kết cấu cần cố định, cũng như ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất và giá bán.

Kích thước ống (Phi và DN)

Kích thước ống là thông số cơ bản nhất để xác định loại cùm U cần dùng. Có hai cách phổ biến để chỉ kích thước ống:

  • Kích thước ống (mm) theo Phi (Ǿ): Đây là kích thước đường kính ngoài thực tế của ống. Các kích thước thông dụng bao gồm Phi 21, 27, 34, 42, 48, 60, 76, 90, 114, 140, 169, 200, 220, 270, 325, 370, 430, đến 530 mm. Thông số này thường dùng cho ống thép hàn hoặc ống có đường kính ngoài tiêu chuẩn.
  • Kích thước ống theo DN (Diameter Nominal): DN là kích thước danh nghĩa, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống tiêu chuẩn công nghiệp như hệ thống ống dẫn nước, khí nén, dầu khí. DN không phải là đường kính chính xác của ống mà là một giá trị quy ước để dễ dàng tiêu chuẩn hóa và trao đổi sản phẩm toàn cầu. Các kích thước DN phổ biến là DN 15, DN 20, DN 25, DN 32, DN 40, DN 50, DN 65, DN 80, DN 100, DN 125, DN 150, DN 175, DN 200, DN 250, DN 300, DN 350, DN 400, DN 500. Khi yêu cầu báo giá bu lông mạ kẽm cho cùm U, việc cung cấp kích thước DN hoặc Phi chính xác là rất quan trọng.

Đường kính ren và vật liệu

Đường kính ren (ký hiệu d) của bu lông chữ U quyết định loại đai ốc và vòng đệm đi kèm. Các đường kính ren thông dụng là M6, M8, M10, M12, M16, M18, M20, M22, M24. Đường kính ren càng lớn thì khả năng chịu lực của bu lông càng cao.
Vật liệu sản xuất cùm U cũng đa dạng, phổ biến nhất là thép carbon (thường được mạ kẽm để chống gỉ) và các loại Inox (Thép không gỉ) như 201, 304, 316. Lựa chọn vật liệu phụ thuộc vào môi trường sử dụng (khô ráo, ẩm ướt, hóa chất) và yêu cầu về độ bền, chống ăn mòn.

Xử lý bề mặt (Mạ kẽm, Bọc nhựa…)

Lớp xử lý bề mặt đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ cùm U khỏi các tác nhân gây ăn mòn và ảnh hưởng đáng kể đến báo giá bu lông mạ kẽm. Các phương pháp xử lý bề mặt phổ biến bao gồm:

  • Mạ điện phân kẽm (Electro-galvanizing): Tạo một lớp kẽm mỏng trên bề mặt thép, cung cấp khả năng chống gỉ cơ bản trong môi trường khô ráo hoặc ít ẩm ướt. Đây là phương pháp mạ kẽm thông dụng và thường có chi phí thấp nhất.
  • Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanizing): Nhúng sản phẩm vào bể kẽm nóng chảy, tạo ra lớp phủ kẽm dày hơn và bền vững hơn nhiều so với mạ điện phân, thích hợp cho các ứng dụng ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt hơn. Phương pháp này làm tăng đáng kể độ bền nhưng cũng làm tăng báo giá bu lông chữ U tương ứng.
  • Bọc nhựa (Plastic Coating): Phủ một lớp nhựa dày (thường là PVC hoặc Polypropylene) lên thân cùm U. Lớp nhựa này không chỉ chống ăn mòn mà còn bảo vệ bề mặt ống khỏi trầy xước và giảm rung động. Như đã đề cập trong bảng giá, giá cùm U bọc nhựa cao hơn so với mạ kẽm.
  • Các loại xử lý bề mặt khác theo yêu cầu đặc thù của dự án.

Việc lựa chọn phương pháp xử lý bề mặt phù hợp dựa trên môi trường lắp đặt và ngân sách là yếu tố cần cân nhắc kỹ khi tìm kiếm báo giá bulong mạ kẽm hay báo giá cùm U bọc nhựa. Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến cho cùm U là DIN 3570 Loại A.

Bảng thông số kỹ thuật cùm UBảng thông số kỹ thuật cùm U

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết giúp người dùng tra cứu các kích thước liên quan như đường kính trong (a, d1), chiều dài ren (b), chiều cao (h) tương ứng với từng kích thước ống DN/Phi và đường kính ren d. Nắm rõ bảng này hỗ trợ việc thiết kế và lựa chọn cùm U chính xác.

Tại sao chọn mua cùm U tại An Phong

An Phong, một thành viên của Nam An Group, là đơn vị chuyên sản xuất cùm U và các loại bu lông mạ kẽm chất lượng cao tại Việt Nam. Với kinh nghiệm và năng lực sản xuất, An Phong cung cấp đa dạng các loại cùm U đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Để tìm hiểu thêm về các loại vật tư công nghiệp chất lượng, bạn có thể truy cập website halana.vn.

Đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn

Sản phẩm cùm U tại An Phong được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như DIN 3570 Loại A. Việc này đảm bảo mỗi chiếc bu lông chữ U mạ kẽm hay cùm U bọc nhựa đều có độ bền và độ chính xác cao, phù hợp cho các ứng dụng quan trọng.

Đa dạng quy cách và tồn kho sẵn

An Phong có khả năng sản xuất cùm U với dải kích thước ống rất rộng, từ DN15 (Phi 21) đến DN500 (Phi 530) và đường kính ren từ M6 đến M24. Điều này đáp ứng được hầu hết các nhu cầu trên thị trường. Ngoài ra, với hàng tồn kho số lượng lớn, An Phong có thể cung cấp nhanh chóng các quy cách tiêu chuẩn, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian chờ đợi khi cần báo giá bu lông mạ kẽm và đặt hàng gấp. Khả năng gia công theo yêu cầu kỹ thuật đặc thù cũng là một lợi thế.

Giá cả cạnh tranh và dịch vụ

An Phong cam kết cung cấp báo giá cùm U mạ kẽm và bọc nhựa cạnh tranh nhất trên thị trường, do là nhà sản xuất trực tiếp. Kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tận nơi, khách hàng sẽ nhận được sản phẩm chất lượng với chi phí tối ưu và thời gian nhanh nhất.

Cùm U bọc nhựa màu đỏCùm U bọc nhựa màu đỏ

Cùm U bọc nhựa màu xanhCùm U bọc nhựa màu xanh

Cùm U mạ kẽm nhúng nóngCùm U mạ kẽm nhúng nóng

Quy trình nhúng nhựa kim loại cho cùm UQuy trình nhúng nhựa kim loại cho cùm U

Liên hệ nhận báo giá cùm U chi tiết

Để nhận báo giá bu lông mạ kẽm và cùm U các loại theo quy cách và số lượng cụ thể của bạn, hoặc yêu cầu gia công theo bản vẽ kỹ thuật, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà sản xuất An Phong. Cung cấp đầy đủ thông tin về quy cách (DN hoặc Phi, đường kính ren), vật liệu, xử lý bề mặt (mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, bọc nhựa…) và số lượng sẽ giúp bạn nhận được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ AN PHONG
VP/ Tổng kho: Số 68, Khu đất dịch vụ Vân Canh, KĐT mới Vân Canh, Hoài Đức, Hà Nội.
Nhà máy: Thôn Bằng Lũng, xã Tiên Phong, Huyện Ba Vì, TP Hà Nội.
Hotline/ Zalo: 0941 636 369 – 0974 876 389
Email: [email protected]

Việc lựa chọn và có được báo giá bu lông mạ kẽm hay cùm U phù hợp là rất quan trọng cho sự thành công của dự án. Nắm vững thông tin về quy cách, chất liệu và các tùy chọn xử lý bề mặt sẽ giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt. Liên hệ với các nhà cung cấp uy tín để nhận báo giá bu lông chữ U chính xác nhất cho nhu cầu của bạn.

Bài viết liên quan