Bu lông inox 304 là loại vật tư kim khí được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và đời sống nhờ đặc tính chống ăn mòn vượt trội và độ bền cao. Khi có nhu cầu sử dụng, việc tìm hiểu báo giá bu lông inox 304 là bước quan trọng giúp người dùng dự trù chi phí và lựa chọn nhà cung cấp phù hợp. Bài viết này cung cấp thông tin tham khảo về giá cùng những đặc điểm nổi bật và ứng dụng của loại bu lông này.
Bảng giá bu lông inox 304 tham khảo
Giá của bu lông inox 304 trên thị trường thường có sự biến động do phụ thuộc vào giá nguyên vật liệu đầu vào, tỉ giá hối đoái và các yếu tố thị trường khác. Do đó, bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm nhất định. Để có được báo giá chính xác và cập nhật nhất cho nhu cầu cụ thể của mình, quý khách nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp uy tín.
Bảng báo giá bu lông inox 304 tham khảo cho bộ (gồm: 01 Bu lông + 01 Ecu + 01 long đen phẳng):
Xem Thêm Bài Viết:
- Bu lông nở đạn là gì? Thông tin chi tiết
- Kích thước Bu Lông trong AutoCAD: Hướng dẫn Chi Tiết
- Máy Vặn Bu Lông Chạy Điện Dewalt DW293-B1
- Bu Lông Nở Inox M14: Chọn Và Sử Dụng Đúng Cách
- Máy siết bu lông dùng pin không chổi than: Công nghệ & Ưu điểm
| STT | TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông inox 304 M6x16 | Bộ | 1 | 900 |
| 2 | Bu lông inox 304 M6x20 | Bộ | 1 | 1,000 |
| 3 | Bu lông inox 304 M6x25 | Bộ | 1 | 1,100 |
| 4 | Bu lông inox 304 M6x30 | Bộ | 1 | 1,200 |
| 5 | Bu lông inox 304 M6x40 | Bộ | 1 | 1,500 |
| 6 | Bu lông inox 304 M6x50 | Bộ | 1 | 1,800 |
| 7 | Bu lông inox 304 M6x60 | Bộ | 1 | 2,000 |
| 8 | Bu lông inox 304 M6x80 | Bộ | 1 | 3,100 |
| 9 | Bu lông inox 304 M8x16 | Bộ | 1 | 1,700 |
| 10 | Bu lông inox 304 M8x20 | Bộ | 1 | 1,700 |
| 11 | Bu lông inox 304 M8x25 | Bộ | 1 | 1,800 |
| 12 | Bu lông inox 304 M8x30 | Bộ | 1 | 2,000 |
| 13 | Bu lông inox 304 M8x40 | Bộ | 1 | 2,300 |
| 14 | Bu lông inox 304 M8x50 | Bộ | 1 | 2,500 |
| 15 | Bu lông inox 304 M8x60 | Bộ | 1 | 2,800 |
| 16 | Bu lông inox 304 M8x70 | Bộ | 1 | 3,200 |
| 17 | Bu lông inox 304 M8x80 | Bộ | 1 | 3,600 |
| 18 | Bu lông inox 304 M8x100 | Bộ | 1 | 4,100 |
| 19 | Bu lông inox 304 M10x20 | Bộ | 1 | 3,300 |
| 20 | Bu lông inox 304 M10x30 | Bộ | 1 | 3,700 |
| 21 | Bu lông inox 304 M10x40 | Bộ | 1 | 4,100 |
| 22 | Bu lông inox 304 M10x50 | Bộ | 1 | 4,600 |
| 23 | Bu lông inox 304 M10x60 | Bộ | 1 | 5,100 |
| 24 | Bu lông inox 304 M10x70 | Bộ | 1 | 5,700 |
| 25 | Bu lông inox 304 M10x80 | Bộ | 1 | 6,000 |
| 26 | Bu lông inox 304 M10x90 | Bộ | 1 | 7,100 |
| 27 | Bu lông inox 304 M10x100 | Bộ | 1 | 7,300 |
| 28 | Bu lông inox 304 M12x30 | Bộ | 1 | 5,400 |
| 29 | Bu lông inox 304 M12x40 | Bộ | 1 | 6,000 |
| 30 | Bu lông inox 304 M12x50 | Bộ | 1 | 6,800 |
| 31 | Bu lông inox 304 M12x60 | Bộ | 1 | 7,400 |
| 32 | Bu lông inox 304 M12x70 | Bộ | 1 | 8,500 |
| 33 | Bu lông inox 304 M12x80 | Bộ | 1 | 8,800 |
| 34 | Bu lông inox 304 M12x100 | Bộ | 1 | 10,300 |
| 35 | Bu lông inox 304 M14x30 | Bộ | 1 | 9,300 |
| 36 | Bu lông inox 304 M14x40 | Bộ | 1 | 9,900 |
| 37 | Bu lông inox 304 M14x50 | Bộ | 1 | 11,000 |
| 38 | Bu lông inox 304 M14x60 | Bộ | 1 | 12,300 |
| 39 | Bu lông inox 304 M14x70 | Bộ | 1 | 13,300 |
| 40 | Bu lông inox 304 M14x80 | Bộ | 1 | 14,100 |
| 41 | Bu lông inox 304 M14x100 | Bộ | 1 | 16,600 |
| 42 | Bu lông inox 304 M16x30 | Bộ | 1 | 11,700 |
| 43 | Bu lông inox 304 M16x40 | Bộ | 1 | 11,800 |
| 44 | Bu lông inox 304 M16x50 | Bộ | 1 | 13,000 |
| 45 | Bu lông inox 304 M16x60 | Bộ | 1 | 14,300 |
| 46 | Bu lông inox 304 M16x70 | Bộ | 1 | 15,400 |
| 47 | Bu lông inox 304 M16x80 | Bộ | 1 | 16,700 |
| 48 | Bu lông inox 304 M16x90 | Bộ | 1 | 17,800 |
| 49 | Bu lông inox 304 M16x100 | Bộ | 1 | 19,700 |
| 50 | Bu lông inox 304 M18x40 | Bộ | 1 | 18,500 |
| 51 | Bu lông inox 304 M18x50 | Bộ | 1 | 20,200 |
| 52 | Bu lông inox 304 M18x60 | Bộ | 1 | 22,000 |
| 53 | Bu lông inox 304 M18x70 | Bộ | 1 | 23,600 |
| 54 | Bu lông inox 304 M18x80 | Bộ | 1 | 25,300 |
| 55 | Bu lông inox 304 M18x100 | Bộ | 1 | 28,700 |
| 56 | Bu lông inox 304 M20x40 | Bộ | 1 | 22,400 |
| 57 | Bu lông inox 304 M20x50 | Bộ | 1 | 24,200 |
| 58 | Bu lông inox 304 M20x60 | Bộ | 1 | 26,300 |
| 59 | Bu lông inox 304 M20x70 | Bộ | 1 | 28,200 |
| 60 | Bu lông inox 304 M20x80 | Bộ | 1 | 30,200 |
| 61 | Bu lông inox 304 M20x90 | Bộ | 1 | 33,700 |
| 62 | Bu lông inox 304 M20x100 | Bộ | 1 | 34,900 |
| 63 | Bu lông inox 304 M22x60 | Bộ | 1 | 34,600 |
| 64 | Bu lông inox 304 M22x70 | Bộ | 1 | 37,000 |
| 65 | Bu lông inox 304 M22x80 | Bộ | 1 | 40,600 |
| 66 | Bu lông inox 304 M22x90 | Bộ | 1 | 43,000 |
| 67 | Bu lông inox 304 M22x100 | Bộ | 1 | 45,400 |
| 68 | Bu lông inox 304 M24x60 | Bộ | 1 | 46,400 |
| 69 | Bu lông inox 304 M24x70 | Bộ | 1 | 48,800 |
| 70 | Bu lông inox 304 M24x80 | Bộ | 1 | 52,400 |
| 71 | Bu lông inox 304 M24x90 | Bộ | 1 | 54,800 |
| 72 | Bu lông inox 304 M24x100 | Bộ | 1 | 58,400 |
Bảng giá trên cung cấp mức giá ước tính cho các kích thước phổ biến của bu lông lục giác ngoài inox 304 theo bộ. Giá thực tế có thể khác biệt tùy thuộc vào số lượng mua, nhà cung cấp, thời điểm mua và các yêu cầu kỹ thuật riêng.

Tiêu chuẩn kỹ thuật của Bu lông Inox 304
Bu lông inox 304 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế để đảm bảo sự tương thích và chất lượng trong lắp ghép. Hai tiêu chuẩn phổ biến nhất cho bu lông lục giác ngoài inox 304 là DIN 933 (ren suốt) và DIN 931 (ren lửng). Hiểu rõ các thông số tiêu chuẩn giúp lựa chọn đúng loại bu lông cho từng ứng dụng.
Tiêu chuẩn DIN 933 (Ren suốt)
Tiêu chuẩn DIN 933 áp dụng cho các loại bu lông lục giác ngoài có phần thân được tiện ren hoàn toàn từ đầu đến chân ren. Đây là loại phổ biến, được sử dụng khi cần lắp ghép các chi tiết mỏng hoặc cần điều chỉnh chiều sâu ren linh hoạt.
Bảng thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 933:
| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
Tiêu chuẩn DIN 931 (Ren lửng)
Tiêu chuẩn DIN 931 áp dụng cho các loại bu lông lục giác ngoài có phần thân chỉ được tiện ren một phần, còn phần thân trên nhẵn. Loại bu lông này thường được sử dụng trong các mối ghép chịu lực cắt lớn, phần thân nhẵn có tác dụng định vị và tăng khả năng chịu cắt của mối ghép.
Bảng thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 931:
| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| b1, L≤125 | 14 | – | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 |
| b2, 125<L≤200 | – | – | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 |
| b3, L>200 | – | – | – | – | – | – | – | 57 | 61 | 65 | 69 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
| b1, L≤125 | 54 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | – | – |
| b2, 125<L≤200 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | 108 | 116 | 124 |
| b3, L>200 | 73 | 79 | 85 | 91 | 97 | 103 | 109 | 115 | 121 | 129 | 137 |

Ưu điểm vượt trội của Bu lông Inox 304
Lý do bu lông inox 304 được ưa chuộng và có báo giá cạnh tranh trên thị trường vật tư là bởi những ưu điểm nổi bật của nó, đặc biệt là khả năng chống ăn mòn và độ bền trong các môi trường khắc nghiệt.
Khả năng chống ăn mòn vượt trội
Inox 304 chứa hàm lượng Crom và Niken cao, tạo nên lớp màng oxit thụ động trên bề mặt, giúp chống lại sự ăn mòn hiệu quả khi tiếp xúc với nhiều loại hóa chất, axit và môi trường ẩm ướt. Điều này làm cho bu lông inox 304 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng ngoài trời, trong ngành chế biến thực phẩm, dệt nhuộm, y tế, hóa chất và xử lý nước thải, nơi mà các loại bu lông thép thông thường dễ bị gỉ sét.
Độ bền nhiệt cao
Bu lông inox 304 có khả năng duy trì tính chất vật lý và cơ học ở dải nhiệt độ rộng. Chúng có thể chịu được nhiệt độ làm việc liên tục lên đến 870 độ C và chịu được nhiệt độ tối đa lên tới 925 độ C trong điều kiện không liên tục. Ngoài ra, vật liệu này còn thể hiện độ dẻo dai tốt ngay cả khi làm việc ở nhiệt độ rất thấp, là ưu điểm quan trọng trong các ứng dụng cryogenic.
Tính chất cơ học đặc biệt
Ở trạng thái thông thường, bu lông inox 304 có từ tính rất yếu hoặc hầu như không có. Tuy nhiên, khi chịu tác động của nhiệt độ cực thấp hoặc quá trình gia công biến dạng nguội mạnh, từ tính của nó có thể tăng lên. Bu lông Inox 304 cũng có thể được tăng cường độ cứng trong môi trường nhiệt độ thấp. Ứng suất đàn hồi tối đa mà loại vật liệu này có thể đạt được lên tới 1000MPa, tuy nhiên giá trị này phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước và hình dạng của bu lông.

Ứng dụng phổ biến của Bu lông Inox 304
Nhờ những ưu điểm về chống ăn mòn và độ bền, bu lông inox 304 được ứng dụng rộng rãi trong cả lĩnh vực dân dụng và công nghiệp, góp phần tạo nên sự chắc chắn và bền bỉ cho các công trình và thiết bị.
Ứng dụng trong đời sống dân dụng
Trong đời sống hàng ngày, bu lông inox 304 được dùng để lắp đặt các công trình xây dựng ngoài trời như lan can, hàng rào, mái che, nơi thường xuyên chịu ảnh hưởng của thời tiết. Chúng cũng được sử dụng trong lắp đặt bồn nước, thiết bị y tế, đồ gia dụng nhà bếp, và các cấu trúc yêu cầu độ bền cao trong môi trường ẩm ướt.
Ứng dụng trong công nghiệp
Trong ngành công nghiệp, bu lông inox 304 đóng vai trò quan trọng trong cả công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ. Trong công nghiệp nặng, chúng được tìm thấy trong ngành đóng tàu, chế tạo bồn chứa hóa chất, hệ thống đường ống dẫn dầu khí, nhà máy hóa chất, và các công trình thủy điện. Đối với công nghiệp nhẹ, bu lông inox 304 là thành phần không thể thiếu trong ngành chế biến thực phẩm, lắp đặt đường ống tại các trạm xử lý nước thải, và ngành dệt nhuộm, nơi yêu cầu vật liệu chống ăn mòn từ hóa chất và nước.
Việc nắm rõ báo giá bu lông inox 304 cùng với các thông số kỹ thuật và ưu điểm của nó sẽ giúp quý khách hàng đưa ra quyết định mua sắm thông thái. Để tìm mua các loại bu lông inox 304 chất lượng và cập nhật báo giá bu lông inox 304 chính xác, quý khách có thể tham khảo tại website halana.vn.